抑扬顿挫

抑扬顿挫
yángdùncuò
ức dương đốn toả

giai điệu; âm điệu; giọng điệu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giai điệu; âm điệu; giọng điệu(kế thừa)

    • Bài diễn thuyết của anh ấy có ngữ điệu lên xuống, rất truyền cảm.

  2. danh từ

    điều biến; điều chế(kế thừa)

    • Bài diễn thuyết của anh ấy có sự lên bổng xuống trầm, rất truyền cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.