Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
/
抑扬顿挫
抑扬顿挫
ức dương đốn toả
giai điệu; âm điệu; giọng điệu
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giai điệu; âm điệu; giọng điệu(kế thừa)
- ,。
Bài diễn thuyết của anh ấy có ngữ điệu lên xuống, rất truyền cảm.
- 貳名danh từ
điều biến; điều chế(kế thừa)
- ,。
Bài diễn thuyết của anh ấy có sự lên bổng xuống trầm, rất truyền cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ抑扬顿挫
Phồn thể抑揚頓挫
ức dương đốn toả
giai điệu; âm điệu; giọng điệu
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giai điệu; âm điệu; giọng điệu(kế thừa)
- ,。
Bài diễn thuyết của anh ấy có ngữ điệu lên xuống, rất truyền cảm.
- 貳名danh từ
điều biến; điều chế(kế thừa)
- ,。
Bài diễn thuyết của anh ấy có sự lên bổng xuống trầm, rất truyền cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)