顿挫抑扬

顿挫抑扬
dùncuòyáng
đốn toả ức dương

giai điệu; âm điệu; giọng điệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giai điệu; âm điệu; giọng điệu

    • Bài diễn thuyết của anh ấy có ngữ điệu lên xuống, rất truyền cảm.

  2. danh từ

    điều biến; điều chế

    • Bài diễn thuyết của anh ấy có sự lên bổng xuống trầm, rất truyền cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truân(tích tụ, khó khăn)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.