Tới nội dung chính

把门

把门
bǎmén
bả môn

đứng gác cổng; bảo vệ cửa; (thể thao) làm thủ môn

2 nghĩa#4162
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    đứng gác cổng; bảo vệ cửa; (thể thao) làm thủ môn

    中守护出入口的人;在球门前防守的运动员shǒuhù chūrù kǒu de rén;zài qiúmén qiánmiàn fángshǒu de yùndòngyuán

  2. 貳动động từ

    canh cổng; gác cửa

    中守卫门口,不让人随意进出shǒuwèi ménkǒu, búràng rén suíyì jìnchū

    • 。

      Anh ấy gác cổng mỗi ngày.

把
bǎ
bả
BỘ THỦ⼿
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu