守门

守门
shǒumén
thủ môn

thủ môn; giữ gôn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thủ môn; giữ gôn

    • Anh ấy giữ khung thành rất tốt.

  2. động từ

    canh cổng; thủ môn (gác cổng)

    • Anh ấy gác cổng mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.