承认控罪

承认控罪
chéngrènkòngzuì
thừa nhận khống tội

nhận tội; lời nhận tội (pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận tội; lời nhận tội (pháp lý)

    • Anh ta nhận tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.