Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
/
找门路
找门路
trảo môn lộ
tìm mối quan hệ; nhờ vả người quen
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm mối quan hệ; nhờ vả người quen
- 。
Anh ấy muốn tìm mối quan hệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
找门路
Phồn thể找門路
trảo môn lộ
tìm mối quan hệ; nhờ vả người quen
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm mối quan hệ; nhờ vả người quen
- 。
Anh ấy muốn tìm mối quan hệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)