找门路

找门路
zhǎomén
trảo môn lộ

tìm mối quan hệ; nhờ vả người quen

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tìm mối quan hệ; nhờ vả người quen

    • Anh ấy muốn tìm mối quan hệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.