找遍

找遍
zhǎobiàn
trảo biến

tìm khắp nơi; lục soát khắp chốn

3 nghĩa#17242
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm khắp nơi; lục soát khắp chốn

    • Tôi đã tìm khắp cả phòng.

  2. động từ

    tìm khắp nơi; tìm mọi chỗ

  3. động từ

    tìm khắp nơi; lục tung khắp chốn

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.