找台阶儿

找台阶儿
zhǎotáijiēr
trảo đài giai nhi

lấy cớ; viện cớ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy cớ; viện cớ

    • Anh ấy luôn tìm cớ cho bản thân.

  2. động từ

    tìm cớ; kiếm cớ; viện cớ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.