扼喉抚背

扼喉抚背
èhóubèi
ách hầu phủ bối

nắm yết hầu, ép lưng địch — thế địa lợi áp chế hoàn toàn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm yết hầu, ép lưng địch — thế địa lợi áp chế hoàn toàn [thành ngữ]

  2. động từ

    nắm yết hầu, vỗ lưng (chiếm giữ các yếu địa) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.