扶正压邪

扶正压邪
zhèngxié
phò chính áp tà

nâng đỡ điều chính, áp chế điều tà [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nâng đỡ điều chính, áp chế điều tà [thành ngữ]

    • Chúng ta nên ủng hộ cái thiện và trấn áp cái ác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.