- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
nâng đỡ điều chính, áp chế điều tà [thành ngữ]
nâng đỡ điều chính, áp chế điều tà [thành ngữ]
Chúng ta nên ủng hộ cái thiện và trấn áp cái ác.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
nâng đỡ điều chính, áp chế điều tà [thành ngữ]
nâng đỡ điều chính, áp chế điều tà [thành ngữ]
Chúng ta nên ủng hộ cái thiện và trấn áp cái ác.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.