扳道员

扳道员
bāndàoyuán
ban đạo viên

nhân viên gác ghi (đường sắt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên gác ghi (đường sắt)

    • Người gác ghi đang làm việc.

  2. danh từ

    nhân viên gác ghi (đường sắt); người chuyển ghi

    • Người gác ghi chịu trách nhiệm về đường ray xe lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.