扯家常

扯家常
chějiācháng
xả gia thường

chuyện trò tào lao; nói chuyện phiếm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyện trò tào lao; nói chuyện phiếm

    • Chúng tôi thích tán gẫu cùng nhau.

  2. động từ

    tán gẫu chuyện gia đình; nói chuyện phiếm

    • Chúng tôi thích tán gẫu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.