扬长避短

扬长避短
yángchángduǎn
dương trường tị đoản

phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu [thành ngữ]

    • Chúng ta nên phát huy điểm mạnh và tránh điểm yếu.

  2. động từ

    phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu [thành ngữ]

    • Chúng ta nên phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.