Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
扬长避短
phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên phát huy điểm mạnh và tránh điểm yếu.
- 貳动động từ
phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
解字
GIẢI TỰ- 矢thỉ(mũi tên)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (vật nhỏ))HÌNH THANH
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên phát huy điểm mạnh và tránh điểm yếu.
- 貳动động từ
phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu.
解字
GIẢI TỰ- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
解字
GIẢI TỰ- 矢thỉ(mũi tên)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (vật nhỏ))HÌNH THANH
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)