扬起

扬起
yáng
dương khởi

ngẩng đầu; ngước đầu lên

2 nghĩa#43174
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngẩng đầu; ngước đầu lên

    • Anh ấy ngẩng đầu nhìn bầu trời.

  2. động từ

    ngẩng lên; vươn lên; hướng lên

    • Anh ấy ngẩng đầu nhìn tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.