风帆

风帆
fēngfān
phong phàm

cánh buồm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh buồm

    • Trên cột buồm của con thuyền có treo cánh buồm.

  2. danh từ

    buồm; thuyền buồm

    • Anh ấy thích xem thuyền buồm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.