/
抑
抑
ức
⼿bộ thủ · 7 nétkiềm chế; khắc chế
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiềm chế; khắc chế
- 。
Anh ấy cố gắng kiềm chế cảm xúc của mình.
- 貳动động từ
hạn chế; ràng buộc; chế ước
- 參动động từ
kìm nén; ức chế; đè xuống
- 。
Anh ấy kìm nén cơn giận trong lòng.
- 肆连liên từ
hoặc là; hay là
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
抑
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiềm chế; khắc chế
- 。
Anh ấy cố gắng kiềm chế cảm xúc của mình.
- 貳动động từ
hạn chế; ràng buộc; chế ước
- 參动động từ
kìm nén; ức chế; đè xuống
- 。
Anh ấy kìm nén cơn giận trong lòng.
- 肆连liên từ
hoặc là; hay là
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)