ức
⼿bộ thủ · 7 nét

kiềm chế; khắc chế

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiềm chế; khắc chế

    • Anh ấy cố gắng kiềm chế cảm xúc của mình.

  2. động từ

    hạn chế; ràng buộc; chế ước

  3. động từ

    kìm nén; ức chế; đè xuống

    • Anh ấy kìm nén cơn giận trong lòng.

  4. liên từ

    hoặc là; hay là

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.