抑
抑
ức
⼿bộ thủ · 7 nétkiềm chế; khắc chế
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiềm chế; khắc chế
- 。
Anh ấy cố gắng kiềm chế cảm xúc của mình.
- 貳动động từ
hạn chế; ràng buộc; chế ước
- 參动động từ
kìm nén; ức chế; đè xuống
- 。
Anh ấy kìm nén cơn giận trong lòng.
- 肆连liên từ
hoặc là; hay là
Đang tải…
抑
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiềm chế; khắc chế
- 。
Anh ấy cố gắng kiềm chế cảm xúc của mình.
- 貳动động từ
hạn chế; ràng buộc; chế ước
- 參动động từ
kìm nén; ức chế; đè xuống
- 。
Anh ấy kìm nén cơn giận trong lòng.
- 肆连liên từ
hoặc là; hay là
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.