扫雷舰

扫雷舰
sǎoléijiàn
tảo lôi hạm

tàu quét mìn; tàu rà phá thủy lôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu quét mìn; tàu rà phá thủy lôi

    • Tàu quét mìn là một loại tàu chiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.