扫除天下

扫除天下
sǎochútiānxià
tảo trừ thiên hạ

quét sạch thiên hạ; chấn chỉnh trật tự khắp thiên hạ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quét sạch thiên hạ; chấn chỉnh trật tự khắp thiên hạ [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn dẹp loạn thiên hạ, thiết lập trật tự mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.