Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
/
扫除天下
扫除天下
tảo trừ thiên hạ
quét sạch thiên hạ; chấn chỉnh trật tự khắp thiên hạ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quét sạch thiên hạ; chấn chỉnh trật tự khắp thiên hạ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy muốn dẹp loạn thiên hạ, thiết lập trật tự mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
扫除天下
Phồn thể掃除天下
tảo trừ thiên hạ
quét sạch thiên hạ; chấn chỉnh trật tự khắp thiên hạ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quét sạch thiên hạ; chấn chỉnh trật tự khắp thiên hạ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy muốn dẹp loạn thiên hạ, thiết lập trật tự mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)