扫荡

扫荡
sǎodàng
tảo đãng

quét sạch; tiêu diệt; trấn áp

2 nghĩa#21065
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quét sạch; tiêu diệt; trấn áp

    • Cảnh sát đã quét sạch băng nhóm tội phạm.

  2. động từ

    quét sạch; tảo thanh (quân sự)

    • Quân đội đã quét sạch kẻ thù.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.