Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
/
扫荡
扫荡
tảo đãng
quét sạch; tiêu diệt; trấn áp
2 nghĩa#21065
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quét sạch; tiêu diệt; trấn áp
- 。
Cảnh sát đã quét sạch băng nhóm tội phạm.
- 貳动động từ
quét sạch; tảo thanh (quân sự)
- 。
Quân đội đã quét sạch kẻ thù.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扫荡
Phồn thể掃蕩
tảo đãng
quét sạch; tiêu diệt; trấn áp
2 nghĩa#21065
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quét sạch; tiêu diệt; trấn áp
- 。
Cảnh sát đã quét sạch băng nhóm tội phạm.
- 貳动động từ
quét sạch; tảo thanh (quân sự)
- 。
Quân đội đã quét sạch kẻ thù.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)