匪徒

匪徒
fěi
phỉ đồ

tên cướp; phỉ đồ; tên tội phạm

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#15520
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên cướp; phỉ đồ; tên tội phạm

    • Bọn cướp đã cướp ngân hàng.

  2. danh từ

    tên cướp; kẻ cướp có vũ trang

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.