Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
/
扫描
扫描
tảo miêu
quét; quét mã; scan
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6071
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quét; quét mã; scan
中用光线或电子束快速检查或读取yòng guāngxiàn huò diànzǐ shù kuàisù jiǎnchá huò dúqǔ
- 。
Vui lòng quét tài liệu này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扫描
Phồn thể掃描
tảo miêu
quét; quét mã; scan
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6071
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quét; quét mã; scan
中用光线或电子束快速检查或读取yòng guāngxiàn huò diànzǐ shù kuàisù jiǎnchá huò dúqǔ
- 。
Vui lòng quét tài liệu này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)