扫帚星

扫帚星
sàozhouxīng
táo chổi tinh

sao chổi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sao chổi

    • Sao chổi là một cảnh tượng đẹp trên bầu trời.

  2. danh từ

    sao chổi; người mang vận xui; người đem điều rủi ro

    • Anh ta đúng là một sao chổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.