Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
扫地僧
Tảo Địa Tăng (nhân vật nhà sư quét sàn thư viện Thiếu Lâm trong tiểu thuyết "Thiên Long Bát Bộ" của Kim Dung); (bóng) cao nhân ẩn mình
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tảo Địa Tăng (nhân vật nhà sư quét sàn thư viện Thiếu Lâm trong tiểu thuyết "Thiên Long Bát Bộ" của Kim Dung); (bóng) cao nhân ẩn mình
- 。
Tảo Địa Tăng là một nhân vật trong tiểu thuyết của Kim Dung.
- 貳名danh từ
(bóng) cao nhân ẩn dật; người tài năng xuất chúng nhưng không ai biết đến
- 。
Anh ấy là một người tài năng ẩn dật.
解字
GIẢI TỰTảo Địa Tăng (nhân vật nhà sư quét sàn thư viện Thiếu Lâm trong tiểu thuyết "Thiên Long Bát Bộ" của Kim Dung); (bóng) cao nhân ẩn mình
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tảo Địa Tăng (nhân vật nhà sư quét sàn thư viện Thiếu Lâm trong tiểu thuyết "Thiên Long Bát Bộ" của Kim Dung); (bóng) cao nhân ẩn mình
- 。
Tảo Địa Tăng là một nhân vật trong tiểu thuyết của Kim Dung.
- 貳名danh từ
(bóng) cao nhân ẩn dật; người tài năng xuất chúng nhưng không ai biết đến
- 。
Anh ấy là một người tài năng ẩn dật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)