扩音机

扩音机
kuòyīn
khuếch âm cơ

loa phóng thanh; máy khuếch đại âm thanh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    loa phóng thanh; máy khuếch đại âm thanh

    • Cái loa này có âm thanh rất lớn.

  2. danh từ

    loa; kèn; loa phóng thanh

  3. danh từ

    máy trợ thính

    • Anh ấy cần một cái máy trợ thính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.