扩大化

扩大化
kuòhuà
khuếch đại hoá

mở rộng phạm vi; mở rộng quy mô

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở rộng phạm vi; mở rộng quy mô

    • Chúng ta nên mở rộng tầm nhìn của mình.

  2. động từ

    khoác lác; phóng đại

    • Đừng phóng đại vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.