Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
/
扩增实境
扩增实境
khuếch tăng thực cảnh
thực tế tăng cường (AR)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực tế tăng cường (AR)
- 。
Công nghệ thực tế tăng cường ngày càng phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 曾tăng(từng, thêm lên)HÌNH THANH
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
扩增实境
Phồn thể擴增實境
khuếch tăng thực cảnh
thực tế tăng cường (AR)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực tế tăng cường (AR)
- 。
Công nghệ thực tế tăng cường ngày càng phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)