扣带回

扣带回
kòudàihuí
khấu đới hồi

hồi đai (giải phẫu học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hồi đai (giải phẫu học)

    • Hồi đai là một phần của não.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.