Tới nội dung chính

扛

扛
káng
gánh
⼿bộ thủ · 6 nét

vác lên vai; mang trên vai

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14757
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vác lên vai; mang trên vai

    中用肩膀承受或拿起重物yòng jiānbǎng chéngshòu huò náqǐ zhòngwù

    • 。

      Anh ấy đang vác một cái hộp lớn.

  2. 貳动động từ

    (bóng) gánh vác; đảm đương

    中承担;负责chéngdān;fùzé

    • 。

      Anh ấy đã gánh vác gánh nặng gia đình.

扛
gāng
gánh
BỘ THỦ⼿
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu