锄头

锄头
chútou
sừ đầu

cái cuốc; cái bừa

1 nghĩa#47353Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cái cuốc; cái bừa

    • Anh ấy dùng cuốc để cuốc đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.