托钵修会

托钵修会
tuōxiūhuì
thác bát tu hội

dòng tu khất thực (trong Công giáo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng tu khất thực (trong Công giáo)

    • Dòng hành khất là một dòng tu Công giáo.

  2. danh từ

    dòng tu khất thực; tu hội thác bát

    • Dòng tu hành khất là một tổ chức tôn giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.