托运行李

托运行李
tuōyùnxíngli
thác vận hành lý

hành lý ký gửi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành lý ký gửi

    • Xin hỏi, hành lý ký gửi ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.