- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
thầy Toni (lóng) thợ cắt tóc; thợ làm tóc
thầy Toni (lóng) thợ cắt tóc; thợ làm tóc
Thầy Tony cắt tóc cho tôi.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
thầy Toni (lóng) thợ cắt tóc; thợ làm tóc
thầy Toni (lóng) thợ cắt tóc; thợ làm tóc
Thầy Tony cắt tóc cho tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.