打马虎眼

打马虎眼
huyǎn
đả mã hổ nhãn

giả vờ không biết; làm ra vẻ ngơ ngác để đánh lạc hướng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giả vờ không biết; làm ra vẻ ngơ ngác để đánh lạc hướng

    • Anh ấy luôn thích giả vờ ngây ngô.

  2. động từ

    giả vờ không biết để qua chuyện; lấp liếm; đánh trống lảng [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn lơ là.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.