打量

打量
liang
đả lượng

đưa mắt nhìn từ đầu đến chân; nhìn ngắm; quan sát (ai đó)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#36174
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa mắt nhìn từ đầu đến chân; nhìn ngắm; quan sát (ai đó)

    • Anh ấy nhìn tôi một cái.

  2. động từ

    nhìn ngắm; quan sát; đong đếm (ai đó)

    • Anh ấy liếc nhìn tôi một cái.

  3. động từ

    đo lường; nhìn ngắm; ướm chừng

  4. động từ

    ước chừng; đoán chừng

    • Anh ấy đánh giá căn phòng một chút.

  5. động từ

    giả định; giả sử; cho rằng

    • Tôi đoán anh ấy sẽ đến.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.