上下

上下
shàngxià
thượng hạ

khoảng; xấp xỉ (dùng sau số lượng)

HSK 5 (3.0)8 nghĩa#9009
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    khoảng; xấp xỉ (dùng sau số lượng)

    大约;接近某个数字dàyuē; jiējìn mǒuɡe shùzì

    • Anh ấy khoảng ba mươi tuổi.

  2. danh từ

    trên và dưới; trên dưới; khoảng (chừng)

    物体的最高部分和最低部分wùtǐ de zuì gāo bùfen hé zuì dī bùfen

    • Cái hộp này có hai phần trên và dưới.

  3. danh từ

    trên và dưới; cấp trên và cấp dưới (trong thứ bậc xã hội)

    社会等级中的高级和低级;领导者和被领导者shèhuì děngjí zhōng de gāojí hé dījí;lǐngdǎozhě hé bèi lǐngdǎo zhě

    • Trong công ty, cả cấp trên và cấp dưới đều rất bận.

  4. danh từ

    trên dưới; toàn thể (mọi thành viên trong một tập thể)

    某个集体内的所有成员或人员mǒu ge jítǐ nèi de suǒyǒu chéngyuán huò rényuán

    • Tất cả mọi người trong công ty đều rất bận.

  5. động từ

    trên và dưới; lên xuống; khoảng (chừng)

    往上和往下移动;来回摇晃wǎng shàng hé wǎng xià yídòng;láihuí yáohuàng

    • Anh ấy đi lên xuống cầu thang.

  6. danh từ

    trên dưới; từ trên xuống dưới; toàn bộ chiều cao (của vật gì)

    物体从顶部到底部的全部wùtǐ cóng dǐngbù dào dǐbù de quánbù

    • Bộ quần áo này trên dưới đều rất đẹp.

  7. danh từ

    trên dưới; hơn kém; (chỉ mức độ tương đương) ngang ngửa

    比较双方的强弱或好坏程度bǐjiào shuāngfāng de qiángruò huò hǎohuài chéngdù

    • Trình độ của họ ngang nhau.

  8. danh từ

    trước và sau (như trong 上下文 "ngữ cảnh")

    前面和后面;之前和之后qiánmiàn hé hòumiàn;zhīqián hé zhīhòu

    • Xin hãy xem ngữ cảnh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.