打边鼓

打边鼓
biān
đả biên cổ

phụ họa; tán đồng theo; gõ trống phụ (bóng: ủng hộ từ bên lề)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phụ họa; tán đồng theo; gõ trống phụ (bóng: ủng hộ từ bên lề)

    • Anh ấy luôn thích hùa theo.

  2. động từ

    hỗ trợ từ bên lề; tiếp sức từ phía sau

    • Anh ấy luôn ủng hộ từ bên lề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.