打蜡

打蜡
đả lạp

đánh bóng (bằng sáp); phủ sáp bóng

1 nghĩa#47509
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh bóng (bằng sáp); phủ sáp bóng

    • Tôi cần đánh bóng xe của mình.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.