打翻身仗

打翻身仗
fānshēnzhàng
đả phiên thân trượng

chiến đấu để lật ngược tình thế; nỗ lực vươn lên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiến đấu để lật ngược tình thế; nỗ lực vươn lên

    • Họ đã nỗ lực lật ngược tình thế và cuối cùng đã thành công.

  2. động từ

    chiến đấu lật ngược tình thế; đánh trận lấy lại vị thế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.