打结

打结
jié
đả kết

buộc nút; thắt nút

2 nghĩa#32812
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buộc nút; thắt nút

    • Sợi dây bị thắt nút rồi.

  2. động từ

    không phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)

    • Làm ơn giúp tôi thắt nút sợi dây.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.