打火石

打火石
huǒshí
đả hoả thạch

đá lửa; đá đánh lửa

1 nghĩa#35077
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đá lửa; đá đánh lửa

    • Anh ấy dùng đá lửa để nhóm lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.