打火机

打火机
huǒ
đả hoả cơ

bật lửa

2 nghĩa#10606
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bật lửa

    可以点燃火焰的小工具kěyǐ diǎnrán huǒyàn de xiǎo gōngjù

    • Anh ấy có một cái bật lửa.

  2. danh từ

    bật lửa

    用来点火的小工具,可以产生火焰yònglái diǎnhuǒ de xiǎo gōngjù, kěyǐ chǎnshēng huǒyàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.