火机

火机
huǒ
hoả cơ

bật lửa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bật lửa(kế thừa)

    可以点燃火焰的小工具kěyǐ diǎnrán huǒyàn de xiǎo gōngjù

    • Anh ấy có một cái bật lửa.

  2. danh từ

    bật lửa(kế thừa)

    用来点火的小工具,可以产生火焰yònglái diǎnhuǒ de xiǎo gōngjù, kěyǐ chǎnshēng huǒyàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.