打档车

打档车
dǎngchē
đả đáng xa

xe máy số (xe máy truyền thống có hộp số tay, phân biệt với xe tay ga)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe máy số (xe máy truyền thống có hộp số tay, phân biệt với xe tay ga)

    • Anh ấy thích lái xe máy số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.