- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
xe máy số (xe máy truyền thống có hộp số tay, phân biệt với xe tay ga)
xe máy số (xe máy truyền thống có hộp số tay, phân biệt với xe tay ga)
Anh ấy thích lái xe máy số.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
xe máy số (xe máy truyền thống có hộp số tay, phân biệt với xe tay ga)
xe máy số (xe máy truyền thống có hộp số tay, phân biệt với xe tay ga)
Anh ấy thích lái xe máy số.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.