- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
ngắt lời; chen ngang
ngắt lời; chen ngang
Xin đừng ngắt lời.
gián đoạn; bỏ dở giữa chừng
rẽ nhánh; chuyển chủ đề; chệch hướng
Anh ấy luôn thích ngắt lời.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
ngắt lời; chen ngang
ngắt lời; chen ngang
Xin đừng ngắt lời.
gián đoạn; bỏ dở giữa chừng
rẽ nhánh; chuyển chủ đề; chệch hướng
Anh ấy luôn thích ngắt lời.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.