打埋伏

打埋伏
máifu
đả mai phục

nằm phục kích; mai phục; (bóng) giấu giếm, che giấu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nằm phục kích; mai phục; (bóng) giấu giếm, che giấu

    • Họ đang mai phục trong rừng.

  2. động từ

    phục kích; tập kích bất ngờ

    • Họ đang phục kích trên đường.

  3. động từ

    giấu giếm; mai phục; ẩn náu

    • Họ mai phục, muốn bắt kẻ địch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.