打圆场

打圆场
yuánchǎng
đả viên trường

làm hòa giải; dàn xếp bất đồng; đứng ra hòa giải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm hòa giải; dàn xếp bất đồng; đứng ra hòa giải

    • Anh ấy rất giỏi hòa giải.

  2. động từ

    dàn xếp cho êm chuyện; hòa giải; làm dịu tình thế

    • Anh ấy luôn thích làm hòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.