打喷嚏

打喷嚏
pēn
đả phun xì

hắt hơi

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#23616
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hắt hơi

    • Anh ấy hắt hơi rồi.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.