打响名号

打响名号
xiǎngmínghào
đả hưởng danh hiệu

gây dựng tên tuổi; tạo danh tiếng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gây dựng tên tuổi; tạo danh tiếng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.