打发时间

打发时间
shíjiān
đả phát thời gian

giết thời gian; tiêu khiển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giết thời gian; tiêu khiển

    • Tôi thích giết thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.