山火

山火
shānhuǒ
sơn hoả

cháy rừng; hỏa hoạn trên núi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cháy rừng; hỏa hoạn trên núi

    • Đám cháy rừng đã thiêu rụi khu rừng.

  2. danh từ

    cháy rừng; hỏa hoạn rừng núi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.