- 山sơn(núi (tượng hình))HỘI Ý
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
cháy rừng; hỏa hoạn trên núi
cháy rừng; hỏa hoạn trên núi
Đám cháy rừng đã thiêu rụi khu rừng.
cháy rừng; hỏa hoạn rừng núi
cháy rừng; hỏa hoạn trên núi
cháy rừng; hỏa hoạn trên núi
Đám cháy rừng đã thiêu rụi khu rừng.
cháy rừng; hỏa hoạn rừng núi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.